di huấn
発音
北部
/zi˧˧ hwən˧˥/
中部
/ji˧˥ hwə̰ŋ˩˧/
南部
/ji˧˧ hwəŋ˧˥/
遺訓 entestamentary teachings
名詞
遺訓
testamentary teachings
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
遺訓
接続・論理
後世のために先人が残した教えや遺言。
vi Chúng tôi luôn ghi nhớ di huấn của những người đi trước.
ja 私たちは先人の遺訓をいつも心に留めている。
構成
di / huấn / 遺訓
▸
構成
di / huấn / 遺訓
漢字
音節対応から推定
代表候補
遺訓
音節ごとの候補
di
遺(荑)
huấn
訓
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
di chuyển / di / di cư / di trú …
▸
類語
di chuyển / di / di cư / di trú …
用法
di tích / di động / điện thoại di động / di chúc …
▸
用法
di tích / di động / điện thoại di động / di chúc …