danh tính
発音
北部
/zajŋ˧˧ tïŋ˧˥/
中部
/jan˧˥ tḭ̈n˩˧/
南部
/jan˧˧ tɨn˧˥/
音声
身分 enidentity
名詞
身分
identity
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
身分
政治・制度
個人や対象を特定するための情報や特徴。
vi Cảnh sát đang xác minh danh tính của người đàn ông.
ja 警察はその男性の身分を確認している。
構成
danh / tính / 漢越語。漢字は 名姓 …
▸
構成
danh / tính / 漢越語。漢字は 名姓 …
成り立ち漢越語。漢字は 名姓
漢字
出典照合済み
代表候補
名姓
音節ごとの候補
danh
名
tính
併
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
bản sắc / 身分
▸
類語
bản sắc / 身分
用法
khủng hoảng danh tính / danh sách / danh mục / danh tiếng …
▸
用法
khủng hoảng danh tính / danh sách / danh mục / danh tiếng …