danh lợi
発音
北部
/zajŋ˧˧ lə̰ːʔj˨˩/
中部
/jan˧˥ lə̰ːj˨˨/
南部
/jan˧˧ ləːj˨˩˨/
音声
名声と富 enfame and fortune
名詞
名声と富
fame and fortune
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
名声と富
接続・論理
名声と富の追求の組み合わせ。
vi Ông ấy đã từ bỏ mọi danh lợi để về quê sinh sống.
ja 彼は名声と富をすべて捨てて田舎暮らしを選んだ。
構成
danh / lợi / 漢越語。漢字は 名利 …
▸
構成
danh / lợi / 漢越語。漢字は 名利 …
成り立ち漢越語。漢字は 名利
漢字
出典照合済み
代表候補
名利
音節ごとの候補
danh
名
lợi
利(俐 / 𪘌)
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
tài lộc
▸
類語
tài lộc
用法
danh sách / danh mục / danh tiếng / chính danh …
▸
用法
danh sách / danh mục / danh tiếng / chính danh …