dừng
発音
北部
/zɨ̤ŋ˨˩/
中部
/jɨŋ˧˧/
南部
/jɨŋ˨˩/
音声
止める enstop; halt
動詞
止める
stop; halt
3 語義
2 つの意味
意味
3 語義 · 2 つの意味
▸
意味
3 語義 · 2 つの意味
止める (stop; halt)
語義 1
動詞
止める
進行中の動作が終わる、止まる、または中断することを意味する動詞。
vi Hãy dừng xe lại bên đường.
ja 車を道路脇に止めてください。
竹壁 (bamboo wall material)
名詞
語義 1
名詞
竹壁素材
基本動詞
住宅の壁を作るのによく使われる、竹で作った材料の一種。
vi Ngôi nhà được xây bằng vách dừng.
ja その家は竹製の壁材で建てられた。
動詞
語義 2
動詞
壁を建てる
phên や cót などの特定の伝統素材を使って壁を作ることを意味する動詞。
vi Họ đang dừng vách cho ngôi nhà mới.
ja 彼らは新しい家のために竹むしろの壁を作っている。
類語
đứng / dụng / dùng / dựng …
▸
類語
đứng / dụng / dùng / dựng …
用法
sóng dừng / trạng thái dừng / không dừng / tai vách mạch dừng …
▸
用法
sóng dừng / trạng thái dừng / không dừng / tai vách mạch dừng …