dũng
発音
北部
/zuʔuŋ˧˥/
中部
/juŋ˧˩˨/
南部
/juŋ˨˩˦/
音声
勇気 encourage; bravery
名詞
勇気
courage; bravery
2 語義
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
名詞
語義 1
名詞
勇気
文化・固有名詞
困難や危険に立ち向かう精神的強さ。
vi Lòng dũng giúp anh ấy vượt qua mọi thử thách.
ja 勇気のおかげで彼は試練を乗り越えた。
固有名詞
語義 2
固有名詞
ズン
人名。
vi Tên anh ấy là Dũng.
ja 彼の名前はズンである。
構成
勇
▸
構成
勇
漢字
出典照合済み
代表候補
勇
音節ごとの候補
dũng
勇
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
đứng / dụng / dùng / dựng …
▸
類語
đứng / dụng / dùng / dựng …
用法
dũng cảm / nghĩa dũng / hữu dũng vô mưu / nghĩa dũng quân tiến hành khúc …
▸
用法
dũng cảm / nghĩa dũng / hữu dũng vô mưu / nghĩa dũng quân tiến hành khúc …