dô
音声
突出 envariant of nhô
形容詞
突出
variant of nhô
3 語義
意味
3 語義
▸
意味
3 語義
形容詞
語義 1
形容詞
突出
性質・状態
表面から突き出たり、隆起したりしている状態。
vi Phần xương bị dô ra ngoài bề mặt da.
ja 骨の部分が皮膚から突き出ている。
動詞
語義 2
動詞
入る
ある場所の中へ移動すること。
vi Mời mọi người cùng dô nhà chơi.
ja 皆、家の中に入って遊びに来てください。
感嘆詞
語義 3
感嘆詞
乾杯
A toast interjection used when raising a glass.
類語
đó / đớ / đồ / đơ …
▸
類語
đó / đớ / đồ / đơ …
用法
mại dô
▸
用法
mại dô