dô
Chi tiết
3 senses
▸
Tính từ
Một cách viết không thông dụng của từ 'nhô', có nghĩa là trạng thái nhô ra hoặc lồi ra khỏi bề mặt.
vi Phần xương bị dô ra ngoài bề mặt da.
Động từ
Một cách viết theo cách phát âm của từ 'vô', thường được sử dụng trong các phương ngữ miền Nam Việt Nam.
vi Mời mọi người cùng dô nhà chơi.