dính dáng
発音
北部
/zïŋ˧˥ zaːŋ˧˥/
中部
/jḭ̈n˩˧ ja̰ːŋ˩˧/
南部
/jɨn˧˥ jaːŋ˧˥/
音声
関与する enbe involved in
動詞
関与する
be involved in
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
関与する
基本動詞
出来事、特によくないことに関連すること。
vi Anh ấy không muốn dính dáng đến vụ việc này.
ja 彼はこの件に関与したくない。
構成
dính / dáng / dính + dáng の複合
▸
構成
dính / dáng / dính + dáng の複合
成り立ちdính + dáng の複合
類語
định dạng / dính / dính líu / dính liếu …
▸
類語
định dạng / dính / dính líu / dính liếu …
用法
mỏng dính / băng dính / chấp dính / kết dính …
▸
用法
mỏng dính / băng dính / chấp dính / kết dính …