dìu dặt
発音
北部
/zi̤w˨˩ za̰ʔt˨˩/
中部
/jiw˧˧ ja̰k˨˨/
南部
/jiw˨˩ jak˨˩˨/
穏やかな enrhythmically and gently
2 語義
2 構成語
副詞
穏やかな
rhythmically and gently
副詞
リズミカルな
rhythmically and gently
詳細
2 語義
▸
詳細
2 語義
語義 1
副詞
穏やかな
接続・論理
音や動きが緩やかでリズミカルな様。
vi Tiếng sáo vang lên dìu dặt trong đêm thanh vắng.
ja 静かな夜に笛の音が悠々と響く。
語義 2
副詞
リズミカルな
抑揚が規則的で調和の取れたリズム。
vi Điệu nhảy dìu dặt theo nhịp nhạc.
ja ダンスの動きは音楽の緩急に合わせている。