cuồng
発音
北部
/kuəŋ˨˩/
中部
/kuəŋ˧˧/
南部
/kuəŋ˨˩/
狂気 encrazy
2 語義
2 つの意味
形容詞
狂気
crazy
形容詞
熱狂
enthusiastic
詳細
2 語義 · 2 つの意味
▸
詳細
2 語義 · 2 つの意味
狂気 (crazy)
語義 1
形容詞
狂気
感情
Emotions
精神的に不安定で、極端で不合理な行動をとる状態。
vi Anh ta hành động như một người cuồng và mất kiểm soát tinh thần.
ja 彼は極端で不合理な方法で振る舞う。
熱狂 (enthusiastic)
語義 1
形容詞
熱狂的
非常に情熱的で、極端に熱中している様子。
vi Những người hâm mộ cuồng nhiệt luôn ủng hộ đội bóng hết mình.
ja 熱狂的なファンはチームを情熱的に応援する。