chửa trâu
発音
北部
/ʨɨ̰ə˧˩˧ ʨəw˧˧/
中部
/ʨɨə˧˩˨ tʂəw˧˥/
南部
/ʨɨə˨˩˦ tʂəw˧˧/
過期妊娠 enoverdue pregnancy
形容詞
過期妊娠
overdue pregnancy
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
形容詞
過期妊娠
性質・状態
予定日を過ぎても分娩の兆候がない妊娠状態。
vi Người phụ nữ đó đang lo lắng vì bị chửa trâu.
ja その女性は過期妊娠のため不安を感じている。
語義 2
形容詞
過熟妊娠
最終月経から42週間以上続く医学的な過期妊娠。
vi Bác sĩ đang theo dõi một trường hợp chửa trâu trong bệnh viện.
ja 医師は病院で過熟妊娠の症例を観察している。
構成
chửa / trâu / 媎𤠋
▸
構成
chửa / trâu / 媎𤠋
漢字
音節対応から推定
代表候補
媎𤠋
音節ごとの候補
chửa
媎(𡤊 / 𣜾 / 𣠖 / 𤁛)
trâu
𤠋(𤛠)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
chửa / chửa hoang / chửa trứng / chửa buộm
▸
類語
chửa / chửa hoang / chửa trứng / chửa buộm
用法
chết chửa / gớm chửa / có chửa / bụng mang dạ chửa …
▸
用法
chết chửa / gớm chửa / có chửa / bụng mang dạ chửa …