chỉ dẫn
発音
北部
/ʨḭ˧˩˧ zəʔən˧˥/
中部
/ʨi˧˩˨ jəŋ˧˩˨/
南部
/ʨi˨˩˦ jəŋ˨˩˦/
音声
指導 eninstruct
動詞
指導
instruct
3 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
3 語義 · 2 つの意味
▸
意味
3 語義 · 2 つの意味
指導 (instruct)
動詞
語義 1
動詞
指導する
基本動詞
物事を行う方法を教えたり、アドバイスを与えたりすること。
vi Giáo viên luôn tận tình chỉ dẫn học sinh làm bài.
ja 教師はいつも熱心に生徒の学習を指導している。
名詞
語義 2
名詞
ガイダンス
適切な方向や手順に従うために提供されるアドバイスや情報。
vi Bạn nên đọc kỹ bản chỉ dẫn trước khi sử dụng máy.
ja 機械を使う前に指導事項をよく読むべきである。
兆候 (indication)
語義 1
名詞
兆候
何かの存在や可能性を示唆する兆候や情報。
vi Có nhiều chỉ dẫn cho thấy nền kinh tế đang phục hồi.
ja 経済が回復している兆候が数多くある。
構成
chỉ / dẫn
▸
構成
chỉ / dẫn
類語
指導 / 指導 / 兆候
▸
類語
指導 / 指導 / 兆候
用法
địa chỉ / chỉ đạo / chỉ có / chỉ đường …
▸
用法
địa chỉ / chỉ đạo / chỉ có / chỉ đường …