chạnh lòng
発音
北部
/ʨa̰ʔjŋ˨˩ la̤wŋ˨˩/
中部
/ʨa̰n˨˨ lawŋ˧˧/
南部
/ʨan˨˩˨ lawŋ˨˩/
音声
感動する enmoved
動詞
感動する
moved
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
動詞
感動する
感情
Emotions
出来事に対して、感動したり感情的に強く揺り動かされること。
vi Nhiều người cảm thấy chạnh lòng khi chứng kiến hoàn cảnh khó khăn của các em nhỏ mồ côi.
ja 多くの人が孤児の困難な状況を目の当たりにして感動した。
語義 2
動詞
憤慨する
侮辱されたり軽視されたりした際に悲しみや傷つくこと。
vi Anh ấy cảm thấy chạnh lòng và buồn bã khi bị người khác coi thường công sức của mình.
ja 他人が自分の努力を軽視すると、彼は憤慨し悲しむ。
構成
chạnh / lòng / 𢤜𢚸
▸
構成
chạnh / lòng / 𢤜𢚸
漢字
音節対応から推定
代表候補
𢤜𢚸
音節ごとの候補
chạnh
𢤜
lòng
𢚸
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
chạnh
▸
類語
chạnh
用法
lòng trắng / lòng tin / hài lòng / bằng lòng
▸
用法
lòng trắng / lòng tin / hài lòng / bằng lòng