chơi hết mình
発音
北部
/ʨəːj˧˧ het˧˥ mï̤ŋ˨˩/
中部
/ʨəːj˧˥ hḛt˩˧ mïn˧˧/
南部
/ʨəːj˧˧ həːt˧˥ mɨn˨˩/
全力を尽くす engive one's all
proverb
全力を尽くす
give one's all
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
proverb
全力を尽くす 文化・固有名詞
全力で熱意を注ぎ込むこと。
vi Vận động viên đã chơi hết mình trong trận chung kết.
ja 選手は決勝戦で全力を尽くした。
構成
chơi / hết mình / 𨔈歇𨉓
▸
構成
chơi / hết mình / 𨔈歇𨉓
漢字
音節対応から推定
代表候補
𨔈歇𨉓
音節ごとの候補
chơi
𨔈
hết
歇
mình
𨉓(𨉟)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
chơi / chơi khăm / chơi chữ / chơi xỏ …
▸
類語
chơi / chơi khăm / chơi chữ / chơi xỏ …
用法
trò chơi / đồ chơi / vui chơi / đi chơi
▸
用法
trò chơi / đồ chơi / vui chơi / đi chơi