chăn chiếu
発音
北部
/ʨan˧˧ ʨiəw˧˥/
中部
/ʨaŋ˧˥ ʨiə̰w˩˧/
南部
/ʨaŋ˧˧ ʨiəw˧˥/
寝具 enblanket and bedsheet
名詞
寝具
blanket and bedsheet
3 語義
2 構成語
意味
3 語義
▸
意味
3 語義
名詞
語義 1
名詞
寝具 性質・状態
毛布やシーツなどの寝具。
vi Mẹ tôi đang giặt chăn chiếu.
ja 母が寝具を洗濯している。
語義 2
名詞
寝具一式
休息のための毛布と敷き物。
vi Anh ấy trải chăn chiếu ra sàn để ngủ.
ja 彼は床に寝るために寝具を広げた。
形容詞
語義 3
形容詞
夫婦生活
夫婦の性生活。
vi Họ đang hạnh phúc trong đời sống chăn chiếu.
ja 彼らは夫婦生活を幸福に送っている。
構成
chăn / chiếu / 𢅬照
▸
構成
chăn / chiếu / 𢅬照
漢字
音節対応から推定
代表候補
𢅬照
音節ごとの候補
chăn
𢅬(𤛇 / 𧜖 / 𩝻)
chiếu
照(炤 / 詔 / 𥴜 / 𥵕)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
chăn gối / giường chiếu / 寝具 / 夫婦生活
▸
類語
chăn gối / giường chiếu / 寝具 / 夫婦生活
用法
chăn thả / chăn nuôi / viêng chăn / chăn dân …
▸
用法
chăn thả / chăn nuôi / viêng chăn / chăn dân …