chín người mười ý
音声
十人十色 enmany minds
成句
十人十色
many minds
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
成句
十人十色
接続・論理
人によって意見がまちまちであること。
vi Trong một tập thể, chuyện chín người mười ý là bình thường.
ja 集団の中では意見がまちまちであることは普通だ。
構成
mười / ý / 𠃩𠊛𨑮意
▸
構成
mười / ý / 𠃩𠊛𨑮意
漢字
音節対応から推定
代表候補
𠃩𠊛𨑮意
音節ごとの候補
chín
𠃩(𤇪 / 𤒙)
người
𠊛
mười
𨑮(𨒒)
ý
意
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
用法
tháng mười / tháng mười một / tháng mười hai / mười một …
▸
用法
tháng mười / tháng mười một / tháng mười hai / mười một …