chích
発音
北部
/ʨïk˧˥/
中部
/ʨḭ̈t˩˧/
南部
/ʨɨt˧˥/
音声
ウグイス enwarbler
名詞
ウグイス
warbler
5 語義
2 つの意味
意味
5 語義 · 2 つの意味
▸
意味
5 語義 · 2 つの意味
ウグイス (warbler)
語義 1
名詞
ウグイス
ウグイスなどの小さな鳴き鳥の一種。
vi Một con chim chích đang hót trên cành cây.
ja ウグイスが木の枝で鳴いている。
語義 2
名詞
鳴禽類
ウグイス上科に属する鳥類の総称。
刺突 (prick)
語義 1
動詞
刺す
基本動詞
Animals
鋭いものや針で小さな穴を開けること。
vi Cô ấy vô tình chích một lỗ nhỏ trên tấm vải.
ja 彼女は誤って布に小さな穴を刺した。
語義 2
動詞
刺す
昆虫などが針で急激な痛みを与えること。
vi Con ong đã chích vào tay tôi.
ja ハチが私の腕を刺した。
語義 3
動詞
注射する
注射器で液体薬物を体内に入れること。
類語
chịch / chích mày đen / chích đuôi xám / chích chòe …
▸
類語
chịch / chích mày đen / chích đuôi xám / chích chòe …
用法
ba hoa chích choè / đạo chích / châm chích / ống chích …
▸
用法
ba hoa chích choè / đạo chích / châm chích / ống chích …