cốt
発音
北部
/kot˧˥/
中部
/ko̰k˩˧/
南部
/kok˧˥/
音声
核 encore
名詞
核
core
3 語義
2 つの意味
意味
3 語義 · 2 つの意味
▸
意味
3 語義 · 2 つの意味
核 (core)
語義 1
名詞
核
職業・職場
Jobs
物事の骨組み・基礎、または重要な内側の部分。
vi Bản thiết kế này là phần cốt của cả công trình xây dựng.
ja この設計は建設プロジェクト全体の核心です。
語義 2
名詞
本質
人や状況の根本的な性質、または最も重要な品質。
vi Lòng tốt là cái cốt tạo nên giá trị của một con người.
ja 親切さは人の価値を作る本質です。
霊媒 (medium)
語義 1
名詞
霊媒師
霊が生きている人に語りかける媒介になると信じられる人。霊媒。
vi Nhiều người tìm đến bà cốt để mong được giao tiếp với người thân đã khuất.
ja 多くの人が亡くなった親族と交信したいと思って霊媒の所へ行く。
類語
cớt / cót / cột / cốt đột …
▸
類語
cớt / cót / cột / cốt đột …
用法
cốt lõi / khí cốt / gân cốt / cốt tuỷ …
▸
用法
cốt lõi / khí cốt / gân cốt / cốt tuỷ …