công vụ
発音
北部
/kəwŋ˧˧ vṵʔ˨˩/
中部
/kəwŋ˧˥ jṵ˨˨/
南部
/kəwŋ˧˧ ju˨˩˨/
音声
公務 enpublic service
名詞
公務
public service
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
公務
政治・制度
公衆の利益のために行う任務や業務。
vi Anh ấy đang đi công tác để thực hiện công vụ.
ja 彼は公務を果たすため出張中だ。
構成
công / vụ / 漢越語。漢字は 公務 …
▸
構成
công / vụ / 漢越語。漢字は 公務 …
成り立ち漢越語。漢字は 公務
漢字
出典照合済み
代表候補
公務
音節ごとの候補
công
工
vụ
務
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
公務
▸
類語
公務
用法
công vụ viên / luật công vụ / công việc / thành công …
▸
用法
công vụ viên / luật công vụ / công việc / thành công …