công tước
発音
北部
/kəwŋ˧˧ tɨək˧˥/
中部
/kəwŋ˧˥ tɨə̰k˩˧/
南部
/kəwŋ˧˧ tɨək˧˥/
音声
公爵 enduke
名詞
公爵
duke
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
公爵
職業・職場
公国を統治する者、または高位の貴族。
vi Vị công tước cai trị một vùng đất rộng lớn.
ja 公爵は広大な領地を統治している。
構成
công / tước / 漢越語。漢字は 公爵 …
▸
構成
công / tước / 漢越語。漢字は 公爵 …
成り立ち漢越語。漢字は 公爵
漢字
出典照合済み
代表候補
公爵
音節ごとの候補
công
工
tước
削(雀 / 爵)
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
công tử / phong tước / hầu tước / huân tước …
▸
類語
công tử / phong tước / hầu tước / huân tước …
用法
công việc / thành công / công nghệ / công nhân …
▸
用法
công việc / thành công / công nghệ / công nhân …