bắt
意味
6 語義 · 4 つの意味
▸
つかむ (to seize)
何かまたは誰かを、突然または力を込めてつかむこと。
vi Anh ấy nhanh tay bắt lấy quả bóng đang rơi xuống.
ja 彼は落ちてくるボールを素早く捕まえた。
特に犯罪の疑いがある人を、法的権限によって拘束すること。
vi Cảnh sát đã bắt kẻ tình nghi để điều tra thêm.
ja 警察はさらなる捜査のため容疑者を逮捕した。
受信 (to receive)
機器や感覚を通して信号や情報を受け取ること。
vi Chiếc radio này bắt sóng rất tốt ngay cả ở vùng sâu.
ja このラジオは遠隔地でも信号をとてもよく受信する。
何かを得る、またはある状態や条件に達すること。
vi Anh ấy bắt đầu đạt được những thành công nhất định trong sự nghiệp.
ja 彼は仕事で少しずつ成功を収め始めた。
強制 (to force)
相手が望まないかもしれないことをさせること。
vi Mẹ bắt tôi phải dọn dẹp phòng ngủ vào mỗi cuối tuần.
ja 母は毎週末、私に寝室を掃除させる。
設置 (to install)
使えるように、または接続できるように何かを取り付けること。
vi Họ đang bắt bóng đèn mới cho phòng khách.
ja 彼らは居間に新しい電球を取り付けている。