bạo động
発音
北部
/ɓa̰ːʔw˨˩ ɗə̰ʔwŋ˨˩/
中部
/ɓa̰ːw˨˨ ɗə̰wŋ˨˨/
南部
/ɓaːw˨˩˨ ɗəwŋ˨˩˨/
音声
暴力を振るう ento be violent
動詞
暴力を振るう
to be violent
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
動詞
暴力を振るう
安全・緊急
暴力や武器で他人に怪我をさせること。
vi Đám đông bắt đầu bạo động và phá hoại tài sản.
ja 群衆が暴力を振るい財産を破壊し始めた。
語義 2
動詞
暴動を起こす
抗議などのために大規模な暴動を起こすこと。
vi Người dân đã bạo động để phản đối chính sách mới.
ja 人々は新しい政策に反対して暴動を起こした。
構成
bạo / động / 暴動
▸
構成
bạo / động / 暴動
漢字
出典照合済み
代表候補
暴動
音節ごとの候補
bạo
暴
động
動
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
báo động / bao đồng
▸
類語
báo động / bao đồng
用法
bất bạo động / bạo lực / tàn bạo / hung bạo …
▸
用法
bất bạo động / bạo lực / tàn bạo / hung bạo …