bôn tẩu
発音
北部
/ɓon˧˧ tə̰w˧˩˧/
中部
/ɓoŋ˧˥ təw˧˩˨/
南部
/ɓoŋ˧˧ təw˨˩˦/
奔走する ento hustle for a living
動詞
奔走する
to hustle for a living
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
奔走する
文化・固有名詞
生計を立てるために懸命に働くこと。
vi Ông ấy đã bôn tẩu cả đời để nuôi nấng các con.
ja 彼は子供たちを育てるために一生奔走した。
構成
bôn / tẩu
▸
構成
bôn / tẩu
類語
bôn đào / bôn chôn / bôn ba / bôn trình …
▸
類語
bôn đào / bôn chôn / bôn ba / bôn trình …
用法
lý bôn / tư bôn / dâm bôn / tẩu hỏa nhập ma …
▸
用法
lý bôn / tư bôn / dâm bôn / tẩu hỏa nhập ma …