lý bôn
発音
北部
/li˧˥ ɓon˧˧/
中部
/lḭ˩˧ ɓoŋ˧˥/
南部
/li˧˥ ɓoŋ˧˧/
音声
李奔 enproper name
固有名詞
李奔
proper name
5 語義
2 構成語
意味
5 語義
▸
意味
5 語義
語義 1
固有名詞
李奔
人物の名前。
vi Tôi đã đọc về nhân vật Lý Bôn.
ja 私は李奔という人物について読んだ。
語義 2
固有名詞
李奔
広く知られた名。
vi Nhiều người biết đến tên gọi Lý Bôn.
ja 多くの人が李奔という名前を知っている。
語義 3
固有名詞
李奔
記録された名前。
vi Lý Bôn là một tên riêng được ghi chép lại.
ja 李奔は記録された名前である。
語義 4
固有名詞
李奔
親しみのある名。
vi Lý Bôn là một cái tên quen thuộc.
ja 李奔は親しみのある名前である。
語義 5
固有名詞
李奔
文章中の名前。
vi Cái tên Lý Bôn xuất hiện trong đoạn văn.
ja 李奔という名前が文章に出てくる。
構成
lý / bôn
▸
構成
lý / bôn
用法
hải lý / lý do / quản lý / lý tài …
▸
用法
hải lý / lý do / quản lý / lý tài …