ủ dột
発音
北部
/ṵ˧˩˧ zo̰ʔt˨˩/
中部
/u˧˩˨ jo̰k˨˨/
南部
/u˨˩˦ jok˨˩˨/
音声
陰鬱な ensomber
形容詞
陰鬱な
somber
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
形容詞
陰鬱な
性質・状態
悲しみや落胆で活気がなく、暗い様子。
vi Gương mặt anh ấy trông thật ủ dột sau khi nghe tin buồn.
ja 悪い知らせを聞いた後の彼の顔はとても陰鬱に見えた。
語義 2
形容詞
曇った
どんよりと曇り、重苦しい雰囲気。
vi Bầu trời hôm nay ủ dột báo hiệu một cơn mưa sắp đến.
ja 今日の空はどんよりとしていて、雨が降りそうだ。
構成
ủ / dột
▸
構成
ủ / dột
類語
ủ rũ / Ủ / ủ bệnh / ủ ê …
▸
類語
ủ rũ / Ủ / ủ bệnh / ủ ê …
用法
ấp ủ / ủ ấp / ủ su / dột nát
▸
用法
ấp ủ / ủ ấp / ủ su / dột nát