ổ gà
発音
北部
/o̰˧˩˧ ɣa̤ː˨˩/
中部
/o˧˩˨ ɣaː˧˧/
南部
/o˨˩˦ ɣaː˨˩/
音声
鶏の巣 enchicken nest
名詞
鶏の巣
chicken nest
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
名詞
鶏の巣
動物・ペット
Animals
鶏が卵を産み温めるために作る巣。
vi Con gà mái đang nằm ấp những quả trứng trong ổ gà.
ja 雌鶏が巣の中で卵を温めている。
語義 2
名詞
ポットホール
道路の表面にできたへこみや穴。
vi Chiếc xe bị xóc mạnh khi đi ngang qua một cái ổ gà lớn.
ja 車が大きな穴を通った際に激しく揺れた。
構成
ổ / gà
▸
構成
ổ / gà
用法
ổ đĩa / ổ đọc / ổ khóa / ổ dịch …
▸
用法
ổ đĩa / ổ đọc / ổ khóa / ổ dịch …