ấu chủ
幼い君主 enyoung monarch
名詞
幼い君主
young monarch
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
幼い君主
接続・論理
幼い、または若い君主。
vi Vị ấu chủ lên ngôi trong sự phò tá của các quan đại thần.
ja その幼い君主は大臣たちの補佐を得て即位した。
構成
ấu / chủ / 漢越語。漢字は 幼主 …
▸
構成
ấu / chủ / 漢越語。漢字は 幼主 …
成り立ち漢越語。漢字は 幼主
漢字
出典照合済み
代表候補
幼主
音節ごとの候補
ấu
幼(柪 / 苭)
chủ
拄
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
vua / quân chủ / minh quân / quốc quân …
▸
類語
vua / quân chủ / minh quân / quốc quân …
用法
thơ ấu / ấu thơ / ấu nhi / ấu trùng …
▸
用法
thơ ấu / ấu thơ / ấu nhi / ấu trùng …