đinh ninh
発音
北部
/ɗïŋ˧˧ nïŋ˧˧/
中部
/ɗïn˧˥ nïn˧˥/
南部
/ɗɨn˧˧ nɨn˧˧/
音声
しつこく言う enharp on
動詞
しつこく言う
harp on
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
動詞
しつこく言う
基本動詞
何かについて、不快なほどしつこく繰り返し話し続けること。
vi Cô ấy cứ đinh ninh về lỗi lầm cũ của tôi suốt cả ngày.
ja 彼女は一日中、私の古い間違いを責め続けた。
語義 2
動詞
確信している
疑念を持たず、ある事柄が真実だと完全に確信していること。
vi Tôi luôn đinh ninh rằng mình đã khóa cửa cẩn thận.
ja 私は鍵をかけたことを確信していた。
構成
đinh / ninh / 叮嚀
▸
構成
đinh / ninh / 叮嚀
漢字
出典照合済み
代表候補
叮嚀
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
an ninh / khang ninh / ký ninh / ký chú đinh ninh …
▸
類語
an ninh / khang ninh / ký ninh / ký chú đinh ninh …
用法
chắc như đinh đóng cột / linh đinh / đinh tặc / đinh vít …
▸
用法
chắc như đinh đóng cột / linh đinh / đinh tặc / đinh vít …