đồng chí
発音
北部
/ɗə̤wŋ˨˩ ʨi˧˥/
中部
/ɗəwŋ˧˧ ʨḭ˩˧/
南部
/ɗəwŋ˨˩ ʨi˧˥/
音声
同志 encomrade
名詞
同志
comrade
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
同志 (comrade)
語義 1
名詞
同志
政治・制度
理想や目標を共有する伴侶。政治組織などで使われる。
vi Người đồng chí đó đã cùng tôi vượt qua nhiều thử thách.
ja その同志は多くの試練を私と共に乗り越えた。
親友 (lad)
語義 1
名詞
君(友人)
友人や同年代の間で使われる非公式な呼びかけ。
vi Này đồng chí, lát nữa chúng ta đi uống cà phê nhé.
ja ねえ君、後でコーヒーでも飲もうぜ。
構成
đồng / chí
▸
構成
đồng / chí
類語
đông chí / 同志 / 親友
▸
類語
đông chí / 同志 / 親友
用法
đồng chí vợ / việt nam cách mạng đồng chí hội / đồng hồ / đồng ý …
▸
用法
đồng chí vợ / việt nam cách mạng đồng chí hội / đồng hồ / đồng ý …