đảo điên
発音
北部
/ɗa̰ːw˧˩˧ ɗiən˧˧/
中部
/ɗaːw˧˩˨ ɗiəŋ˧˥/
南部
/ɗaːw˨˩˦ ɗiəŋ˧˧/
激変 enchange unpredictably
動詞
激変
change unpredictably
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
激変
基本動詞
混沌とした予測不能な状態へ変化すること。
vi Thế giới này đang đảo điên vì những thay đổi bất ngờ.
ja 世界は予期せぬ変化で激変している。
構成
đảo / điên / 島顛
▸
構成
đảo / điên / 島顛
漢字
音節対応から推定
代表候補
島顛
音節ごとの候補
đảo
島
điên
顛(癲)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
đạo diễn / đảo / đảo chính / đảo quốc …
▸
類語
đạo diễn / đảo / đảo chính / đảo quốc …
用法
hòn đảo / nhóm đảo / thất điên bát đảo / kì đảo …
▸
用法
hòn đảo / nhóm đảo / thất điên bát đảo / kì đảo …