đại doanh
発音
北部
/ɗa̰ːʔj˨˩ zwajŋ˧˧/
中部
/ɗa̰ːj˨˨ jwan˧˥/
南部
/ɗaːj˨˩˨ jwan˧˧/
音声
本営 enmain camp
名詞
本営
main camp
もっと学ぶ
辞書で意味を確認したあとに。ベトナム語全体を学ぶ教科書・練習への案内です。
文字と発音を基礎から学びたい
10daysのコースを開く10日間の入門教科書。表紙から学習を始めたり、続きから再開できます。
会話の流れを物語で学びたい
「三度目のテト」の案内を見る家族の物語を通じて会話を学ぶ教科書。教材は準備中で、内容と公開状況を確認できます。
単語や音を短く練習したい
練習一覧から選ぶ単語・声調・聞き取りなどの練習一覧から、試したい活動を選べます。
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
本営
中央司令部や主力部隊が配置される、最大規模の軍事キャンプ。
vi Quân đội đã thiết lập đại doanh ngay bên cạnh dòng sông.
ja 軍は川のすぐそばに本営を設置した。
構成
đại / doanh
▸
構成
đại / doanh
類語
kinh doanh / nhà kinh doanh / quản trị kinh doanh / mậu dịch quốc doanh …
▸
類語
kinh doanh / nhà kinh doanh / quản trị kinh doanh / mậu dịch quốc doanh …
用法
đại học / trường đại học / hiện đại / đại gia …
▸
用法
đại học / trường đại học / hiện đại / đại gia …