đại dương
発音
北部
/ɗa̰ːʔj˨˩ zɨəŋ˧˧/
中部
/ɗa̰ːj˨˨ jɨəŋ˧˥/
南部
/ɗaːj˨˩˨ jɨəŋ˧˧/
音声
大洋; 海 enocean, sea
名詞
大洋; 海
ocean, sea
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
大洋; 海
地形・環境
地球上の大陸間に広がる極めて広大な塩水の水域。
vi Đại dương tiếp giáp với các đại lục.
ja 太平洋は世界で最も大きな大洋です。
構成
đại / dương / 漢越語。漢字は 大洋 …
▸
構成
đại / dương / 漢越語。漢字は 大洋 …
成り立ち漢越語。漢字は 大洋
漢字
出典照合済み
代表候補
大洋
音節ごとの候補
đại
大
dương
洋
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
đài dương / đại / đại lộ / đại sứ quán …
▸
類語
đài dương / đại / đại lộ / đại sứ quán …
用法
cá ngừ đại dương / châu đại dương / nam đại dương / đại dương châu …
▸
用法
cá ngừ đại dương / châu đại dương / nam đại dương / đại dương châu …