đàn
発音
北部
/ɗa̤ːn˨˩/
中部
/ɗaːŋ˧˧/
南部
/ɗaːŋ˨˩/
弦楽器 enmusical instrument
4 語義
3 つの意味
名詞 / 動詞
弦楽器
musical instrument
名詞
群れ
animal group
名詞
祭壇
worship platform
詳細
4 語義 · 3 つの意味
▸
詳細
4 語義 · 3 つの意味
弦楽器 (musical instrument)
名詞
語義 1
名詞
弦楽器
弦を鳴らして音を出す楽器の総称。
vi Anh ấy biết chơi nhiều loại đàn.
ja 彼は多くの種類の弦楽器を演奏できる。
動詞
語義 2
動詞
演奏する
弦楽器を奏でる行為。
vi Cô ấy đang ngồi đàn một bản nhạc buồn.
ja 彼女は悲しい曲を演奏している。
群れ (animal group)
語義 1
名詞
群れ
動物・ペット
Animals
同じ種類の動物の大きな集団。
vi Một đàn chim đang bay về hướng nam.
ja 鳥の群れが南へ飛んでいる。
祭壇 (worship platform)
語義 1
名詞
祭壇
宗教的な儀式や祈りを行うための高い壇。
vi Họ lập một cái đàn để cầu mưa.
ja 彼らは雨を祈るために祭壇を設置した。