bạch đàn
発音
北部
/ɓa̰ʔjk˨˩ ɗa̤ːn˨˩/
中部
/ɓa̰t˨˨ ɗaːŋ˧˧/
南部
/ɓat˨˩˨ ɗaːŋ˨˩/
音声
ユーカリ eneucalyptus
名詞
ユーカリ
eucalyptus
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
名詞
ユーカリ
フトモモ科の樹木の総称。精油や木材として利用される。
vi Dầu bạch đàn thường được dùng để bôi khi bị cảm.
ja ユーカリオイルは風邪の時に塗る。
語義 2
名詞
白檀
植物
Plants
芳香のある木材や精油で高く評価される香木。
vi Họ dùng gỗ bạch đàn để làm hương thơm.
ja 彼らは白檀でお香を作った。
構成
bạch / đàn / 白檀
▸
構成
bạch / đàn / 白檀
漢字
出典照合済み
代表候補
白檀
音節ごとの候補
bạch
白(𨒹)
đàn
彈
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
ユーカリ
▸
類語
ユーカリ
用法
bạch long vĩ / bạch đằng / chuột bạch / bộc bạch …
▸
用法
bạch long vĩ / bạch đằng / chuột bạch / bộc bạch …