ăn không
発音
北部
/an˧˧ xəwŋ˧˧/
中部
/aŋ˧˥ kʰəwŋ˧˥/
南部
/aŋ˧˧ kʰəwŋ˧˧/
音声
だまし取る enobtain by trickery
動詞
だまし取る
obtain by trickery
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
だまし取る
基本動詞
不正や詐欺的な手段で何かを手に入れること。
vi Hắn ta tìm cách ăn không tài sản của người khác.
ja 彼は他人の財産をだまし取ろうとした。
構成
ăn / không / 咹空
▸
構成
ăn / không / 咹空
漢字
音節対応から推定
代表候補
咹空
音節ごとの候補
ăn
咹
không
空
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
phải không / số không / chân không / hay không …
▸
類語
phải không / số không / chân không / hay không …
用法
ăn không ngồi rồi / ăn không nói có / nấu ăn / thức ăn …
▸
用法
ăn không ngồi rồi / ăn không nói có / nấu ăn / thức ăn …