ân sủng
発音
北部
/ən˧˧ sṵŋ˧˩˧/
中部
/əŋ˧˥ ʂuŋ˧˩˨/
南部
/əŋ˧˧ ʂuŋ˨˩˦/
音声
恩寵 engrace
名詞
恩寵
grace
1 語義
1 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
恩寵
接続・論理
神や権威者から与えられる特別な恩恵。
vi Anh ấy tin rằng mình đã vượt qua khó khăn nhờ ân sủng của thần linh.
ja 彼は神の恩寵のおかげで困難を乗り越えたと信じている。
構成
ân / 漢越語。漢字は 恩寵 / 恩寵
▸
構成
ân / 漢越語。漢字は 恩寵 / 恩寵
成り立ち漢越語。漢字は 恩寵
漢字
出典照合済み
代表候補
恩寵
音節ごとの候補
ân
恩(慇 / 殷)
sủng
寵(𨰧)
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
ơn / ân nghĩa / đặc ân / ân huệ …
▸
類語
ơn / ân nghĩa / đặc ân / ân huệ …
用法
ân ái / ái ân / ân thưởng / tạ ân
▸
用法
ân ái / ái ân / ân thưởng / tạ ân