ân nhi
発音
北部
/ən˧˧ ɲi˧˧/
中部
/əŋ˧˥ ɲi˧˥/
南部
/əŋ˧˧ ɲi˧˧/
養子 enadopted child
名詞
養子
adopted child
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
養子
接続・論理
法的に、または社会的に養子として家庭に迎え入れられた子。
vi Cặp vợ chồng mới nhận nuôi một ân nhi.
ja その夫婦は養子を一人迎えた。
構成
ân / nhi
▸
構成
ân / nhi
用法
ân ái / ái ân / ân thưởng / tạ ân …
▸
用法
ân ái / ái ân / ân thưởng / tạ ân …