rạn
Nghĩa
3 nghĩa
▸
Động từ
Việc xuất hiện những vết nứt nhỏ trên bề mặt của một vật liệu cứng nào đó.
vi Chiếc bình gốm cổ bắt đầu rạn sau nhiều năm sử dụng.
Danh từ
Một khe hở nhỏ hoặc một vết nứt xuất hiện trên bề mặt của vật liệu rắn.
vi Có một vết rạn nhỏ trên bề mặt của chiếc cửa kính.
Một dải đá hoặc san hô nằm ở dưới hoặc ngay sát mặt của nước biển.
vi Nhiều loài cá đầy màu sắc sống quanh các rạn san hô.