rạn nứt
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Hành động bị vỡ hoặc tách ra tạo thành các đường nứt nhỏ trên bề mặt của một vật.
vi Bức tường bắt đầu rạn nứt do thời tiết.
Trạng thái một mối quan hệ trở nên căng thẳng hoặc không còn hòa thuận do những mâu thuẫn xảy ra.
vi Mối quan hệ giữa hai người đang dần rạn nứt.