rạn
Nghĩa
3 nghĩa
▸
Động từ
vi Chiếc bình gốm cổ bắt đầu rạn sau nhiều năm sử dụng.
Nhật ひび割れる
その古びた陶器の花瓶は、長年の使用でひび割れてきた。
Anh crack
The old ceramic vase started to crack after many years of use.
Hàn 갈라지다
그 오래된 도자기 꽃병은 수년간의 사용으로 금이 가기 시작했다.
Danh từ
vi Có một vết rạn nhỏ trên bề mặt của chiếc cửa kính.
Nhật ひび
ガラスのドアの表面に小さなひびがある。
Anh crack
There is a small crack on the surface of the glass door.
Hàn 균열
유리문 표면에 작은 균열이 있다.
vi Nhiều loài cá đầy màu sắc sống quanh các rạn san hô.
Nhật 礁
色鮮やかな多くの魚がサンゴ礁の周りに生息している。
Anh reef
Many colorful fish live around the coral reefs.
Hàn 산호초
색깔이 화려한 많은 물고기가 산호초 주변에 서식한다.