goigoi

rạn

Động từ
Việc xuất hiện những vết nứt nhỏ trên bề mặt của một vật liệu cứng nào đó.
Nhật ひび割れる
Anh crack
Hàn 갈라지다
+2 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /za̰ːʔn˨˩/ Trung /ʐa̰ːŋ˨˨/ Nam /ɹaːŋ˨˩˨/
Nghe
3 nghĩa
Nghĩa
3 nghĩa
▸

Động từ

Nghĩa 1 Động từ
Việc xuất hiện những vết nứt nhỏ trên bề mặt của một vật liệu cứng nào đó.

vi Chiếc bình gốm cổ bắt đầu rạn sau nhiều năm sử dụng.

Nhật ひび割れる

その古びた陶器の花瓶は、長年の使用でひび割れてきた。

Anh crack

The old ceramic vase started to crack after many years of use.

Hàn 갈라지다

그 오래된 도자기 꽃병은 수년간의 사용으로 금이 가기 시작했다.

Danh từ

Nghĩa 2 Danh từ
Một khe hở nhỏ hoặc một vết nứt xuất hiện trên bề mặt của vật liệu rắn.

vi Có một vết rạn nhỏ trên bề mặt của chiếc cửa kính.

Nhật ひび

ガラスのドアの表面に小さなひびがある。

Anh crack

There is a small crack on the surface of the glass door.

Hàn 균열

유리문 표면에 작은 균열이 있다.

Nghĩa 3 Danh từ
Một dải đá hoặc san hô nằm ở dưới hoặc ngay sát mặt của nước biển.

vi Nhiều loài cá đầy màu sắc sống quanh các rạn san hô.

Nhật 礁

色鮮やかな多くの魚がサンゴ礁の周りに生息している。

Anh reef

Many colorful fish live around the coral reefs.

Hàn 산호초

색깔이 화려한 많은 물고기가 산호초 주변에 서식한다.

Cấu tạo
爛
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
爛
Ứng viên theo âm tiết
rạn 𤻾
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
rặn / rắn / rân / rận …
▸
Dùng
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.