mình
Chi tiết
8 senses · 4 nghĩa
▸
body (body and torso)
Mình là phần cơ thể chính của con người, không bao gồm các bộ phận như đầu, tay và chân.
vi Anh ấy có một tấm mình rất vạm vỡ và khỏe mạnh.
Mình là từ dùng để chỉ toàn bộ cấu trúc vật chất của một con người hoặc một sinh vật sống.
vi Mình anh ấy ướt đẫm mồ hôi.
oneself (self and speaker pronouns)
Đây là một đại từ dùng để tự chỉ bản thân mình nhằm tránh việc lặp lại các danh xưng khác.
vi Bạn nên tự chăm sóc mình.
Mình là một đại từ nhân xưng dùng để tự gọi bản thân một cách gần gũi và thân thiết.
vi Mình rất vui khi gặp bạn.
Đại từ này được dùng để chỉ một nhóm người bao gồm cả người nói và những người đối diện.
vi Ngày mai mình cùng đi xem phim nhé.
you (spouse) (addressee or spouse pronouns)
Đây là cách gọi thân mật và yêu thương dành cho người vợ hoặc người chồng trong gia đình Việt.
vi Mình ơi, ăn cơm thôi.
Mình là một đại từ dùng để gọi người đang trò chuyện với mình một cách thân mật và tự nhiên.
vi Mình có rảnh không?
only (only limiter)
Trạng từ này dùng để chỉ một trạng thái đơn lẻ hoặc duy nhất của một sự vật hoặc hiện tượng.
vi Cả phòng chỉ có mình tôi.