goigoi

xỏ mũi

Nghe
Động từ
xỏ mũi to pierce the nose
+1 thêm nghĩa
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
xỏ mũi Hành động cơ bảnChủ đề

Hành động dùng vật nhọn đâm xuyên qua mũi để đeo đồ trang sức hoặc để dắt gia súc.

vi Người nông dân phải xỏ mũi trâu để dắt chúng đi cày.

Nghĩa 2 Động từ
xỏ mũi

Nghĩa bóng chỉ việc bị người khác lừa dối hoặc điều khiển để làm theo ý họ một cách mù quáng.

vi Đừng để người khác dễ dàng xỏ mũi và điều khiển bạn.

Cấu tạo
xỏ / mũi / 搝每
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
搝每
Ứng viên theo âm tiết
xỏ (𢯧 / 𢹧 / 𥩍) mũi (鋂 / 𪖫 / 𪖬)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
xơ múi / xỏ / xỏ lá / xỏ lá ba que …
Dùng
nói xỏ / chơi xỏ / ba que xỏ lá / xin xỏ …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.