xếp hình
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸
assemble (assemble puzzle or blocks)
Lắp hoặc sắp xếp các mảnh rời để tạo thành một hình hoàn chỉnh.
vi Đứa bé đang ngồi xếp hình trên sàn nhà.
have sex (sexual intercourse slang)
Một cách nói lóng hoặc không trang trọng để chỉ việc quan hệ tình dục giữa hai người với nhau.
vi Từ xếp hình đôi khi được dùng lóng để nói về quan hệ tình dục.