goigoi

xếp hình

Phát âm Bắc /sep˧˥ hï̤ŋ˨˩/ Trung /sḛp˩˧ hïn˧˧/ Nam /sep˧˥ hɨn˨˩/
Nghe
assemble enassemble puzzle or blocks
Động từ
assemble assemble puzzle or blocks
+1 thêm nghĩa
2 nghĩa 2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa

assemble (assemble puzzle or blocks)

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
xếp hình Hành động cơ bảnChủ đề

Lắp hoặc sắp xếp các mảnh rời để tạo thành một hình hoàn chỉnh.

vi Đứa bé đang ngồi xếp hình trên sàn nhà.

have sex (sexual intercourse slang)

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
xếp hình

Một cách nói lóng hoặc không trang trọng để chỉ việc quan hệ tình dục giữa hai người với nhau.

vi Từ xếp hình đôi khi được dùng lóng để nói về quan hệ tình dục.

Cấu tạo
xếp / hình
Tương tự
xếp hình / xếp hình
Dùng
sắp xếp / xếp hạng / đội xếp / xếp loại …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.