xúc xiểm
Phát âm
Bắc
/suk˧˥ siə̰m˧˩˧/
Trung
/sṵk˩˧ siəm˧˩˨/
Nam
/suk˧˥ siəm˨˩˦/
Động từ
xúc xiểm
instigate
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
xúc xiểm
Hành động cơ bản
Khiêu khích hoặc gây ra rắc rối giữa mọi người bằng những lời bình luận ác ý.
vi Anh ta thường xuyên xúc xiểm đồng nghiệp của mình.
Cấu tạo
xúc
▸
Cấu tạo
xúc
Tương tự
cà khịa / xúi / khuấy động / khiêu khích …
▸
Tương tự
cà khịa / xúi / khuấy động / khiêu khích …
Dùng
xúc động / cảm xúc / xúc giác / xúc xắc
▸
Dùng
xúc động / cảm xúc / xúc giác / xúc xắc