goigoi

xúc giác

Phát âm Bắc /suk˧˥ zaːk˧˥/ Trung /sṵk˩˧ ja̰ːk˩˧/ Nam /suk˧˥ jaːk˧˥/
Nghe
sense of touch enpack representative only
Danh từ
sense of touch pack representative only
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
xúc giác Diễn ngôn & logicChủ đề

Một trong năm giác quan của con người, cho phép nhận biết các tác động vật lý lên da như nhiệt độ hay áp lực.

vi Xúc giác giúp chúng ta cảm nhận được sự vật xung quanh.

Cấu tạo
xúc / giác / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 觸覺 …

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 觸覺

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
觸覺
Ứng viên theo âm tiết
xúc (觸) giác
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
xúc động / cảm xúc / xúc xắc / xúc vật …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.