khuấy động
Động từ
Gây ra cảm xúc mạnh mẽ, chuyển động hoặc phản ứng trong một nhóm người hoặc trong một tình huống.
Nhật
かき立てる
Anh
stir up
Hàn
불러일으키다
Phát âm
Bắc
/xwəj˧˥ ɗə̰ʔwŋ˨˩/
Trung
/kʰwə̰j˩˧ ɗə̰wŋ˨˨/
Nam
/kʰwəj˧˥ ɗəwŋ˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Gây ra cảm xúc mạnh mẽ, chuyển động hoặc phản ứng trong một nhóm người hoặc trong một tình huống. Cảm xúc
vi Câu chuyện đã khuấy động cảm xúc của khán giả.
Nhật かき立てる
その物語は観客の感情をかき立てた。
Anh stir up
The story stirred up the emotions of the audience.
Hàn 불러일으키다
그 이야기는 관객들의 감정을 불러일으켰다.
Cấu tạo
khuấy / động / 動
▸
Cấu tạo
khuấy / động / 動
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
動
Ứng viên theo âm tiết
khuấy
𢭴
động
動
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
khuấy / khuấy rối / khuấy đảo
▸
Tương tự
khuấy / khuấy rối / khuấy đảo
Dùng
quên khuấy / hoạt động / động vật / tác động …
▸
Dùng
quên khuấy / hoạt động / động vật / tác động …