xáp lá cà
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Biến thể từ vùng miền của thuật ngữ giáp lá cà, chỉ cuộc chiến đấu ở cự ly rất gần.
vi Hai bên quân đội đã xáp lá cà trong trận chiến cuối cùng khốc liệt.
Một cách nói dùng để chỉ việc bắt đầu mối quan hệ hoặc có quan hệ tình dục với ai đó.
vi Họ đã xáp lá cà với nhau sau vài lần gặp mặt tại quán cà phê.