vua
Chi tiết
3 senses
▸
Danh từ
Vị vua nam của một quốc gia hoặc vương quốc nắm giữ quyền lực tối cao.
vi Mọi người đều tôn kính vị vua của họ.
Người nam đứng đầu một quốc gia thường được kế thừa vị trí này trọn đời.
vi Vị vua trị vì đất nước trong hòa bình.
Tính từ
Thuộc về vua hoặc có phong thái như vua.
vi Ông ấy có phong thái rất vua trong buổi lễ.