cau vua
Phát âm
Bắc
/kaw˧˧ vwaː˧˧/
Trung
/kaw˧˥ juə˧˥/
Nam
/kaw˧˧ juə˧˧/
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
cau vua
royal palm
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
cau vua
Diễn ngôn & logic
Một loài cây thuộc họ cau có thân cao lớn, thường được trồng vì vẻ ngoài uy nghi.
vi Những hàng cau vua đứng hiên ngang trước cổng.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
槁𢂜
Ứng viên theo âm tiết
cau
槁(槔 / 皋 / 皐 / 𥢐)
vua
𢂜(𢃊 / 𤤰)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.