vô cơ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Muối ăn là một loại hợp chất vô cơ phổ biến.
Nhật 無機質の
食塩は一般的な無機化合物の一種である。
Anh inorganic
Table salt is a common inorganic compound.
Hàn 무기질의
식염은 흔한 무기 화합물의 일종이다.
Cấu tạo
vô / cơ / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 無機 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 無機